CLA

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Giới thiệu

Phiên bản

CLA 200

1,529,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : I4
  • Dung tích công tác : 1595 (cc)
  • Công suất cực đại : 115 kW [156 hp] tại 5300 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 250 Nm tại 1250 - 4000 vòng/phút
  • Hộp số : Tự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT
  • Dẫn động : Cầu trước
  • Tăng tốc : 8,2s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 230 (km/h)
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 6,0 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 7,5 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 5,0 (l/100km)

CLA 250

1,869,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : I4
  • Dung tích công tác : 1991 (cc)
  • Công suất cực đại : 155 kW [211 hp] tại 5500 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 350 Nm tại 1200 - 4000 vòng/phút
  • Hộp số : Tự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT
  • Dẫn động : Cầu trước
  • Tăng tốc : 6,6s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 240 (km/h)
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 6,4 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 8,6 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 5,0 (l/100km)

CLA 250 4MATIC

1,949,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : I4
  • Dung tích công tác : 1991 (cc)
  • Công suất cực đại : 155 kW [211 hp] tại 5500 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 350 Nm tại 1200 - 4000 vòng/phút
  • Hộp số : Tự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT
  • Dẫn động : 4 bánh toàn thời gian 4MATIC
  • Tăng tốc : 6,6s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 240 (km/h)
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 6,4 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 8,6 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 5,0 (l/100km)

CLA 45 AMG

2,329,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : I4
  • Dung tích công tác : 1991 (cc)
  • Công suất cực đại : 280 kW [381 hp] tại 6000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 475 Nm tại 2250 - 5000 vòng/phút
  • Hộp số : Tự động 7 cấp thể thao AMG SPEEDSHIFT DCT
  • Dẫn động : 4 bánh toàn thời gian 4MATIC
  • Tăng tốc : 4,2s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 250 (km/h)
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 7,2 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 9,2 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 6,0 (l/100km)

Ngoại thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Nội thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Thông số kỹ thuật

Động cơ
  • Động cơ : I4
  • Dung tích công tác : 1991 (cc)
  • Công suất cực đại : 280 kW [381 hp] tại 6000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 475 Nm tại 2250 - 5000 vòng/phút
Hộp số
  • Hộp số : Tự động 7 cấp thể thao AMG SPEEDSHIFT DCT
  • Dẫn động : 4 bánh toàn thời gian 4MATIC
  • Tăng tốc : 4,2s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 250 (km/h)
Phanh
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP 3 cấp độ
  • Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist)
  • Hệ thống hỗ trợ phanh chủ động và phòng ngừa va chạm Active Brake Assist (Collision Prevention Assist Plus)
  • Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
Hệ thông treo và Hệ thống lái
  • Hệ thống treo thể thao AMG
  • Hệ thống lái thể thao AMG với trợ lực biến thiên theo tốc độ
  • Cụm điều khiển các chế độ lái AMG DRIVE UNIT trên bệ trung tâm
Mức tiêu thụ nhiên liệu
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 7,2 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 9,2 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 6,0 (l/100km)
Mâm và Lốp xe
  • Mâm xe thể thao AMG 18-inch 10 chấu
  • Bộ vá lốp khẩn cấp
Kích thước, Trọng lượng và Dung tích
  • D x R x C : 4669 x 1777 x 1416 (mm)
  • Chiều dài cơ sở : 2699 (mm)
  • Tự trọng/Tải trọng : 1585/490 (kg)
An toàn và An ninh
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active parking assist tích hợp PARKTRONIC dò tìm không gian đỗ xe phù hợp; tự động điều khiển tay lái để đưa xe vào chỗ đỗ (cả trong trường hợp đỗ xe song song & đỗ xe vuông góc)
  • Camera lùi hỗ trợ người lái quan sát phía sau khi lùi/đỗ xe
  • Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ
  • Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
  • Cần gạt nước mưa với cảm biến mưa
  • Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
Nội thất
  • Nội thất Da RED CUT: Đen (811)
  • Đèn viền nội thất
  • Nội thất ốp nhôm (H79)/Nội thất ốp màu đen AMG (H90)
  • Bảng đồng hồ thể thao AMG dạng 2 ống với màn hình màu 4.5-inch
  • Tay lái thể thao 3 chấu bọc da nappa/Alcantara với chỉ khâu màu tương phản màu đỏ; huy hiệu AMG trên tay nắm cần số & chìa khóa xe
  • Cụm điều khiển các chế độ lái AMG DRIVE UNIT trên bệ trung tâm
  • Ghế thể thao với chỉ khâu tương phản màu đỏ
  • Dây đai an toàn designo màu đỏ
  • Mặt táp-lô & thành cửa bọc da ARTICO với đường viền chỉ trang trí tương phản màu đỏ
  • Ốp cửa bọc da ARTICO với đường chỉ trang trí tương phản màu đỏ
  • Bàn đạp thể thao AMG ốp thép không gỉ
  • Thảm sàn AMG với chỉ khâu màu đỏ
Ngoại thất
  • Màu sơn : Đen Cosmos (191), Đỏ Jupiter (589), Trắng Cirrus (650), Đen Night (696), Bạc Polar (761), Xám Mountain (787), Xanh Cavansite (890), Nâu Orient (990)
  • Cản trước và sau kiểu thể thao AMG
  • Lưới tản nhiệt 2 nan AMG màu xám titan với logo ngôi sao 3 cánh ở chính giữa
  • Ốp sườn xe kiểu thể thao AMG với nẹp màu xám titan
  • Huy hiệu ‘TURBO AMG’ bên sườn xe
  • Mâm xe thể thao AMG 18-inch 10 chấu
  • Cản sau thể thao AMG với tấm khuếch tán gió màu xám titan
  • Hệ thống xả thể thao AMG với 2 ống xả kép mạ chrome
  • Cửa sổ trời siêu rộng Panorama chỉnh điện

Tin liên quan