GLE

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Giới thiệu

Phiên bản

GLE 400

3,599,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : V6
  • Dung tích công tác : 2996 (cc)
  • Công suất cực đại : 245 kW [333 hp] tại 5250 – 6000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 480 Nm tại 1600 - 4000 vòng/phút
  • Hộp số : Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Dẫn động : 4 bánh toàn thời gian 4MATIC
  • Tăng tốc : 6,0s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 247 (km/h)
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 9,2 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 11,5 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 7,8 (l/100km)
  • Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 93/12 (lít)

GLE 400 Exclusive

3,899,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : V6
  • Dung tích công tác : 2996 (cc)
  • Công suất cực đại : 245 kW [333 hp] tại 5250 – 6000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 480 Nm tại 1600 - 4000 vòng/phút
  • Hộp số : Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Dẫn động : 4 bánh toàn thời gian 4MATIC
  • Tăng tốc : 6,0s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 247 (km/h)
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 9,2 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 11,5 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 7,8 (l/100km)
  • Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 93/12 (lít)

GLE 400 Coupe

4,079,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : V6
  • Dung tích công tác : 2996 (cc)
  • Công suất cực đại : 245 kW [333 hp] tại 5250 – 6000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 480 Nm tại 1600 - 4000 vòng/phút
  • Hộp số : Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Dẫn động : 4 bánh toàn thời gian 4MATIC
  • Tăng tốc : 5,9s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 247 (km/h)
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 9,0 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 11,3 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 7,7 (l/100km)
  • Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 93/12 (lít)

GLE 43 Coupe AMG

4,559,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : V6
  • Dung tích công tác : 2996 (cc)
  • Công suất cực đại : 270 kW [367 hp] tại 6000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 520 Nm tại 1800 - 4000 vòng/phút
  • Hộp số : Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Dẫn động : 4 bánh toàn thời gian 4MATIC
  • Tăng tốc : 5,7s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 250 (km/h)
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 8,9 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : (l/100km)
  • Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 93/12 (lít)

GLE 63 AMG

9,339,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : V8
  • Dung tích công tác : 5461 (cc)
  • Công suất cực đại : 430 kW [585 hp] tại 5500 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 760 Nm tại 1750 - 4000 vòng/phút
  • Hộp số : Tự động 7 cấp AMG 7G-TRONIC PLUS
  • Dẫn động : 4 bánh toàn thời gian 4MATIC
  • Tăng tốc : 4,2s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 250 (km/h)
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 11,8 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : (l/100km)
  • Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 93/12 (lít)

Ngoại thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Nội thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Thông số kỹ thuật

Động cơ
  • Động cơ : V6
  • Dung tích công tác : 2996 (cc)
  • Công suất cực đại : 245 kW [333 hp] tại 5250 – 6000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 480 Nm tại 1600 - 4000 vòng/phút
Hộp số
  • Hộp số : Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Dẫn động : 4 bánh toàn thời gian 4MATIC
  • Tăng tốc : 6,0s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 247 (km/h)
Phanh
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP; Kiểm soát lực kéo điện tử cho hệ dẫn động 4 bánh 4ETS; Hỗ trợ xuống dốc DSR
  • Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist)
  • Phanh tay điều khiển điện với chức năng nhả phanh thông minh
  • Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
Hệ thông treo và Hệ thống lái
  • Hệ thống treo thích ứng
  • Hệ thống lái Direct-Steer trợ lực điện với trợ lực & tỉ số truyền lái biến thiên theo tốc độ giúp đem lại cảm giác lái tối ưu, hỗ trợ đánh lái thoải mái & chính xác
  • Cần số điều khiển điện DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Lẫy chuyển số bán tự động DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Cụm điều khiển DYNAMIC SELECT với 5 chế độ vận hành: "Comfort", "Sport", "Slippery", "Individual" và “Offroad”
Mức tiêu thụ nhiên liệu
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 9,2 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 11,5 (l/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 7,8 (l/100km)
Mâm và Lốp xe
  • Mâm xe 19-inch 5 chấu kép
  • Bánh xe dự phòng
Kích thước, Trọng lượng và Dung tích
  • D x R x C : 4819 x 1935 x 1796 (mm)
  • Chiều dài cơ sở : 2915 (mm)
  • Tự trọng/Tải trọng : 2130/770 (kg)
An toàn và An ninh
  • Camera lùi hỗ trợ người lái quan sát phía sau khi lùi/đỗ xe
  • Cụm đèn trước LED toàn phần (Full-LED) thông minh
  • Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu, cụm đèn sau & đèn phanh thứ ba công nghệ LED
  • Gương chiếu hậu chống chói tự động; gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
  • Chức năng ECO start/stop tự động ngắt động cơ khi xe tạm dừng; giúp giảm thiểu tiêu hao nhiêu liệu & khí xả
  • Hệ thống hỗ trợ phòng ngừa va chạm COLLISION PREVENTION ASSIST PLUS với chức năng hỗ trợ tự động giảm tốc
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active parking assist tích hợp PARKTRONIC dò tìm không gian đỗ xe phù hợp; tự động điều khiển tay lái và phanh để đưa xe vào chỗ đỗ (cả trong trường hợp đỗ xe song song & đỗ xe vuông góc)
  • Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
  • Hệ thống tự động bảo vệ PRE-SAFE® kết hợp tối đa các tính năng an toàn trong trường hợp khẩn cấp
  • Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ
  • Tựa đầu điều chỉnh được cho tất cả các ghế; tựa đầu giảm chấn thương cổ cho ghế trước
  • Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
  • Cần gạt nước mưa với cảm biến mưa
  • Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp
  • Khóa cửa điều khiển từ xa & mã hóa động cơ chống trộm
Nội thất
  • Nội thất Da; Đen (211), Vàng Ginger/Nâu Espresso (215), Nâu Saddle (224), Xám Crystal (228), Vàng Ginger/Đen (245)
  • Đèn viền nội thất có thể điều chỉnh 3 màu sắc & độ sáng
  • Nội thất ốp gỗ Poplar màu đen bóng (kết hợp với da màu nâu hoặc xám) hoặc gỗ Eucalyptus màu nâu bóng (kết hợp với các màu nội thất còn lại)
  • Tay lái 3 chấu bọc da nappa
  • Bảng đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 4,5 inch
  • Ốp bệ cửa trước với logo ‘Mercedes-Benz’ phát sáng
  • Ghế người lái & hành khách phía trước điều chỉnh điện (xa/gần, độ cao ghế, lưng ghế, độ nghiêng mặt ghế, đệm đỡ lưng, tựa đầu)
  • Bộ nhớ 3 vị trí cho ghế trước, tay lái & gương chiếu hậu bên ngoài
  • Hệ thống sưởi & thông gió cho hàng ghế trước
  • Hàng ghế thứ 2 với lưng ghế có thể điều chỉnh độ nghiêng & gập 60:40
  • Hệ thống âm thanh với đầu đọc CD; màn hình màu TFT 8-inch; bộ thu sóng phát thanh; kết nối Bluetooth; trình duyệt Internet
  • Hệ thống dẫn đường & định vị vệ tinh toàn cầu GPS tích hợp bản đồ Việt Nam
  • Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện phía dưới tựa tay trung tâm, hỗ trợ các thiết bị giải trí di động
  • Hệ thống âm thanh vòm Harman Kardon® Logic 7® 14 loa, công suất 830 watt
  • Điều hòa khí hậu tự động 3 vùng THERMOTRONIC
  • Chức năng khởi động bằng nút bấm KEYLESS-START
  • Chức năng cửa hít
  • Chức năng đóng mở cửa sau bằng điện EASY-PACK
  • Tín hiệu âm thanh khi mở/khóa cửa
  • Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời
Ngoại thất
  • Màu sơn Trắng Polar (149), Đen Obsidian (197), Bạc Iridium (775), Nâu Citrine (796), Trắng Diamond (799), Xanh Cavansite (890), Xanh Brilliant (896), Bạc Diamond (988), Xám Selenite (992), Đỏ Hyacinth (996)
  • Lưới tản nhiệt 2 nan với ngôi sao 3 cánh ở chính giữa
  • Bậc lên xuống bằng hợp kim nhôm
  • Cửa sổ trời chỉnh điện
  • Kính sau & cửa sổ hai bên phía sau màu tối, cách nhiệt
  • Chụp ống xả kép mạ chrome tích hợp với cản sau

Tin liên quan