V-Class

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Giới thiệu

Phiên bản

Vito Tourer 121

1,849,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : I4
  • Dung tích công tác : 1991 (cc)
  • Công suất cực đại : 155 kW [211hp] tại 5500 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 350 Nm tại 1200 - 4000 vòng/phút
  • Hộp số : Hộp số tự động 7G-TRONIC
  • Dẫn động : Cầu sau
  • Tăng tốc : 9,4s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 210 km/h
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Tiêu thụ nhiên liệu trung bình : 8.9 (l/100 km)
  • Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 70/10 (lít)

V 220 d AVANTGARDE

2,569,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : I4
  • Dung tích công tác : 2143 (cc)
  • Công suất cực đại : 120 kW [163 hp] tại 3800 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 380 Nm tại 1400 - 2400 vòng/phút
  • Hộp số : Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
  • Dẫn động : Cầu sau
  • Tăng tốc : 10,8s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 195 (km/h)
  • Loại nhiên liệu : Dầu diesel
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 6,9 (lít/100 km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 8,7 (lít/100 km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 5,9 (lít/100 km)
  • Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 70/10 (lít)

V 250 AVANTGARDE

2,569,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Động cơ : I4
  • Dung tích công tác : 1991 (cc)
  • Công suất cực đại : 155 kW [211 hp] tại 5500 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 350 Nm tại 1200 - 4000 vòng/phút
  • Hộp số : Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
  • Dẫn động : Cầu sau
  • Tăng tốc : 9,4s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 210 (km/h)
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octance 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 9,0 (lít/100 km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 11,3 (lít/100 km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 7,6 (lít/100 km)
  • Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 70/10 (lít)

Ngoại thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Nội thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Thông số kỹ thuật

Động cơ
  • Động cơ : I4
  • Dung tích công tác : 1991 (cc)
  • Công suất cực đại : 155 kW [211 hp] tại 5500 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại : 350 Nm tại 1200 - 4000 vòng/phút
Hộp số
  • Hộp số : Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
  • Dẫn động : Cầu sau
  • Tăng tốc : 9,4s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa : 210 (km/h)
Phanh
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP
  • Hệ thống Crosswind Assist hỗ trợ người lái điều khiển xe dễ dàng & an toàn khi có lực gió mạnh thổi ngang thân xe
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist)
Hệ thông treo và Hệ thống lái
  • Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL
  • Hệ thống lái trợ lực điện biến thiên theo tốc độ
  • Cần số điều khiển điện DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Lẫy chuyển số bán tự động DIRECT SELECT phía sau tay lái
Mức tiêu thụ nhiên liệu
  • Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octance 95 hoặc cao hơn
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 9,0 (lít/100 km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 11,3 (lít/100 km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 7,6 (lít/100 km)
  • Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 70/10 (lít)
Mâm và Lốp xe
  • Mâm xe 17-inch 5 chấu
Kích thước, Trọng lượng và Dung tích
  • D x R x C : 5140 x 1928 x 1880 (mm)
  • Chiều dài cơ sở : 3200 (mm)
  • Tự trọng/Tải trọng : 2075/975 (kg)
An toàn và An ninh
  • Cụm đèn trước LED toàn phần (Full-LED) thông minh
  • Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu; cụm đèn sau & đèn phanh thứ ba công nghệ LED
  • Gương chiếu hậu chống chói tự động; gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
  • Camera lùi hỗ trợ người lái quan sát phía sau khi lùi/đỗ xe
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active parking assist tích hợp PARKTRONIC dò tìm không gian đỗ xe phù hợp; tự động điều khiển tay lái và phanh để đưa xe vào chỗ đỗ (cả trong trường hợp đỗ xe song song & đỗ xe vuông góc)
  • Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
  • Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
  • Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ
  • Tựa đầu điều chỉnh được cho tất cả các ghế
  • Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
  • Cần gạt nước mưa với cảm biến mưa
  • Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp
Nội thất
  • Nội thất Da; Đen (VX7), Xám Crystal/Đen (VX8), Vàng Silk/Đen (VX9)
  • Đèn viền nội thất có thể điều chỉnh 3 màu sắc & độ sáng
  • Nội thất ốp gỗ ash màu nâu bóng
  • Tay lái đa chức năng 3 chấu bọc da nappa
  • Bảng đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 5,5 inch
  • Ốp bệ cửa với logo ‘Mercedes-Benz’ phát sáng
Ngoại thất
  • Màu sơn Đỏ Jupiter (3589), Xanh Cavansite (5890), Xanh lục Granite (6580), Xám Flint (7368), Xám Pebble (7701), Nâu Dolomite (8526), Trắng Rock Crystal (9134), Đen Obsidian (9197), Bạc Brilliant (9744), Xám Indium (9963)
  • Lưới tản nhiệt 2 nan với logo ngôi sao 3 cánh ở chính giữa

Tin liên quan